TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

享

xiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亯

Âm Hán Việt HƯỞNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hưởng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿳亠口子 Mọi âm Hán Việt của chữ: hưởng

享 nghĩa là hưởng, thụ hưởng.

Nghĩa của 享

xiǎng

HƯỞNG
  1. Hưởng
  2. Thụ hưởng
  3. Có quyền sử dụng

xiǎng

HƯỞNGphồn thể 亯
  1. Biến thể cũ của 享 (xiǎng)

Từ ghép có 享

Thành ngữ có 享

  • 坐享其成 — Hưởng thành quả mà người khác đã lao động

Câu hỏi thường gặp

享 nghĩa là gì?

享 (xiǎng) nghĩa là hưởng, thụ hưởng.

享 đọc thế nào?

享 đọc là xiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 享 là gì?

Âm Hán Việt của 享 là "hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.