享
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 亯
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hưởng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿳亠口子 Mọi âm Hán Việt của chữ: hưởng
享 nghĩa là hưởng, thụ hưởng.
Nghĩa của 享
xiǎng
HƯỞNG- Hưởng
- Thụ hưởng
- Có quyền sử dụng
xiǎng
HƯỞNGphồn thể 亯- Biến thể cũ của 享 (xiǎng)
Từ ghép có 享
Thành ngữ có 享
- 坐享其成 — Hưởng thành quả mà người khác đã lao động
Câu hỏi thường gặp
享 nghĩa là gì?
享 (xiǎng) nghĩa là hưởng, thụ hưởng.
享 đọc thế nào?
享 đọc là xiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 享 là gì?
Âm Hán Việt của 享 là "hưởng".