TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

享乐

xiǎnglè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 享樂

Âm Hán Việt HƯỞNG LẠC

享乐 nghĩa là hưởng thụ cuộc sống, thú vui cuộc sống.

Nghĩa của 享乐

xiǎnglè

HƯỞNG LẠCĐộng từphồn thể 享樂
  1. Hưởng thụ cuộc sống
  2. Thú vui cuộc sống

Từ ghép có 享乐

Câu hỏi thường gặp

享乐 nghĩa là gì?

享乐 (xiǎnglè) nghĩa là hưởng thụ cuộc sống, thú vui cuộc sống.

享乐 đọc thế nào?

享乐 đọc là xiǎnglè (pinyin).

Âm Hán Việt của 享乐 là gì?

Âm Hán Việt của 享乐 là "hưởng lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.