Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hưởng lạc chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
享乐主义 nghĩa là chủ nghĩa hưởng lạc.
Nghĩa của 享乐主义
xiǎnglèzhǔyì
HƯỞNG LẠC CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 享樂主義
Chủ nghĩa hưởng lạc
Câu hỏi thường gặp
享乐主义 nghĩa là gì?
享乐主义 (xiǎnglèzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa hưởng lạc.
享乐主义 đọc thế nào?
享乐主义 đọc là xiǎnglèzhǔyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 享乐主义 là gì?
Âm Hán Việt của 享乐主义 là "hưởng lạc chủ nghĩa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.