TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

享乐主义者

xiǎnglèzhǔyìzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 享樂主義者

Âm Hán Việt HƯỞNG LẠC CHỦ NGHĨA GIẢ

享乐主义者 nghĩa là Người theo chủ nghĩa hưởng lạc.

Nghĩa của 享乐主义者

xiǎnglèzhǔyìzhě

HƯỞNG LẠC CHỦ NGHĨA GIẢphồn thể 享樂主義者
  1. Người theo chủ nghĩa hưởng lạc

Câu hỏi thường gặp

享乐主义者 nghĩa là gì?

享乐主义者 (xiǎnglèzhǔyìzhě) nghĩa là Người theo chủ nghĩa hưởng lạc.

享乐主义者 đọc thế nào?

享乐主义者 đọc là xiǎnglèzhǔyìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 享乐主义者 là gì?

Âm Hán Việt của 享乐主义者 là "hưởng lạc chủ nghĩa giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.