TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

京都府

Jīngdūfǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KINH ĐÔ PHỦ

京都府 nghĩa là Phủ Kyōto ở miền trung Nhật Bản.

Nghĩa của 京都府

Jīngdūfǔ

KINH ĐÔ PHỦTên riêngtên riêng
  1. Phủ Kyōto ở miền trung Nhật Bản
  2. Phủ Kyōto: Tỉnh thuộc vùng Kinki, Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

京都府 nghĩa là gì?

京都府 (jīngdūfǔ) nghĩa là Phủ Kyōto ở miền trung Nhật Bản.

京都府 đọc thế nào?

京都府 đọc là Jīngdūfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 京都府 là gì?

Âm Hán Việt của 京都府 là "kinh đô phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.