亭亭玉立 nghĩa là Mảnh mai và thanh lịch (của phụ nữ).
Nghĩa của 亭亭玉立
tíngtíngyùlì
ĐÌNH ĐÌNH NGỌC LẬPCụm từ
Mảnh mai và thanh lịch (của phụ nữ)
Câu hỏi thường gặp
亭亭玉立 nghĩa là gì?
亭亭玉立 (tíngtíngyùlì) nghĩa là Mảnh mai và thanh lịch (của phụ nữ).
亭亭玉立 đọc thế nào?
亭亭玉立 đọc là tíngtíngyùlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 亭亭玉立 là gì?
Âm Hán Việt của 亭亭玉立 là "đình đình ngọc lập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.