TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲兄弟,明算帐

qīnxiōngdì míngsuànzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親兄弟,明算帳

亲兄弟,明算帐 nghĩa là Ngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc.

Nghĩa của 亲兄弟,明算帐

qīnxiōngdì míngsuànzhàng

phồn thể 親兄弟,明算帳
  1. thành ngữ Ngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc

Câu hỏi thường gặp

亲兄弟,明算帐 nghĩa là gì?

亲兄弟,明算帐 (qīnxiōngdì míngsuànzhàng) nghĩa là Ngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc.

亲兄弟,明算帐 đọc thế nào?

亲兄弟,明算帐 đọc là qīnxiōngdì míngsuànzhàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.