TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲赴

qīnfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親赴

Âm Hán Việt THÂN PHÓ

亲赴 nghĩa là đi đến.

Nghĩa của 亲赴

qīnfù

THÂN PHÓĐộng từphồn thể 親赴
  1. Đi đến (nơi có nhiệm vụ)

Câu hỏi thường gặp

亲赴 nghĩa là gì?

亲赴 (qīnfù) nghĩa là đi đến.

亲赴 đọc thế nào?

亲赴 đọc là qīnfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲赴 là gì?

Âm Hán Việt của 亲赴 là "thân phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.