TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲身

qīnshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親身

Âm Hán Việt THÂN THÂN

亲身 nghĩa là cá nhân, tự mình.

Nghĩa của 亲身

qīnshēn

THÂN THÂNTính từ, Phó từphồn thể 親身
  1. Cá nhân
  2. Tự mình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亲身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

亲身 nghĩa là gì?

亲身 (qīnshēn) nghĩa là cá nhân, tự mình.

亲身 đọc thế nào?

亲身 đọc là qīnshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲身 là gì?

Âm Hán Việt của 亲身 là "thân thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.