TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人不为己,天诛地灭

rénbùwèijǐ tiānzhūdìmiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人不為己,天誅地滅

人不为己,天诛地灭 nghĩa là Không lo cho mình, trời đất sẽ diệt mình trước.

Nghĩa của 人不为己,天诛地灭

rénbùwèijǐ tiānzhūdìmiè

phồn thể 人不為己,天誅地滅
  1. Không lo cho mình, trời đất sẽ diệt mình trước.
  2. Mạnh ai nấy lo, không lo sẽ chịu hậu quả.

Câu hỏi thường gặp

人不为己,天诛地灭 nghĩa là gì?

人不为己,天诛地灭 (rénbùwèijǐ tiānzhūdìmiè) nghĩa là Không lo cho mình, trời đất sẽ diệt mình trước.

人不为己,天诛地灭 đọc thế nào?

人不为己,天诛地灭 đọc là rénbùwèijǐ tiānzhūdìmiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.