TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人丁

réndīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN ĐINH

人丁 nghĩa là Số người trong gia đình.

Nghĩa của 人丁

réndīng

NHÂN ĐINHDanh từ
  1. Số người trong gia đình
  2. Dân số
  3. cũ Nam giới
  4. Đầy tớ nam

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人丁

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

人丁 nghĩa là gì?

人丁 (réndīng) nghĩa là Số người trong gia đình.

人丁 đọc thế nào?

人丁 đọc là réndīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人丁 là gì?

Âm Hán Việt của 人丁 là "nhân đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.