TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人世

rénshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN THẾ

人世 nghĩa là thế gian, đời này.

Nghĩa của 人世

rénshì

NHÂN THẾDanh từ
  1. Thế gian
  2. Đời này
  3. Cõi người sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人世

Đồng nghĩa

Từ ghép có 人世

Câu hỏi thường gặp

人世 nghĩa là gì?

人世 (rénshì) nghĩa là thế gian, đời này.

人世 đọc thế nào?

人世 đọc là rénshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人世 là gì?

Âm Hán Việt của 人世 là "nhân thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.