人不可貌相 nghĩa là Không thể đánh giá một người qua bề ngoài.
Nghĩa của 人不可貌相
rénbùkěmàoxiàng
NHÂN BẤT KHẢ MẠO TƯỚNGTục ngữ
thành ngữ Không thể đánh giá một người qua bề ngoài
Không thể trông mặt mà bắt hình dong
Thường kết hợp với 人不可貌相,海水不可斗量 (rénbùkěmàoxiàng hǎishuǐbùkědǒuliáng)
Câu hỏi thường gặp
人不可貌相 nghĩa là gì?
人不可貌相 (rénbùkěmàoxiàng) nghĩa là Không thể đánh giá một người qua bề ngoài.
人不可貌相 đọc thế nào?
人不可貌相 đọc là rénbùkěmàoxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人不可貌相 là gì?
Âm Hán Việt của 人不可貌相 là "nhân bất khả mạo tướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.