TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人不知鬼不觉

rénbùzhīguǐbùjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人不知鬼不覺

Âm Hán Việt NHÂN BẤT TRI QUỶ BẤT GIÁC

人不知鬼不觉 nghĩa là Một cách tuyệt đối bí mật.

Nghĩa của 人不知鬼不觉

rénbùzhīguǐbùjué

NHÂN BẤT TRI QUỶ BẤT GIÁCphồn thể 人不知鬼不覺
  1. Một cách tuyệt đối bí mật

Câu hỏi thường gặp

人不知鬼不觉 nghĩa là gì?

人不知鬼不觉 (rénbùzhīguǐbùjué) nghĩa là Một cách tuyệt đối bí mật.

人不知鬼不觉 đọc thế nào?

人不知鬼不觉 đọc là rénbùzhīguǐbùjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 人不知鬼不觉 là gì?

Âm Hán Việt của 人不知鬼不觉 là "nhân bất tri quỷ bất giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.