TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人为刀俎,我为鱼肉

rénwéidāozǔ wǒwéiyúròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人為刀俎,我為魚肉

人为刀俎,我为鱼肉 nghĩa là Làm thịt trên thớt của người khác.

Nghĩa của 人为刀俎,我为鱼肉

rénwéidāozǔ wǒwéiyúròu

phồn thể 人為刀俎,我為魚肉
  1. nghĩa đen, thành ngữ Làm thịt trên thớt của người khác
  2. nghĩa bóng Bị người khác kiểm soát hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

人为刀俎,我为鱼肉 nghĩa là gì?

人为刀俎,我为鱼肉 (rénwéidāozǔ wǒwéiyúròu) nghĩa là Làm thịt trên thớt của người khác.

人为刀俎,我为鱼肉 đọc thế nào?

人为刀俎,我为鱼肉 đọc là rénwéidāozǔ wǒwéiyúròu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.