TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人之常情

rénzhīchángqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN CHI THƯỜNG TÌNH

人之常情 nghĩa là bản tính con người.

Nghĩa của 人之常情

rénzhīchángqíng

NHÂN CHI THƯỜNG TÌNHCụm từ
  1. thành ngữ Bản tính con người
  2. Một hành vi rất tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

人之常情 nghĩa là gì?

人之常情 (rénzhīchángqíng) nghĩa là bản tính con người.

人之常情 đọc thế nào?

人之常情 đọc là rénzhīchángqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人之常情 là gì?

Âm Hán Việt của 人之常情 là "nhân chi thường tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.