TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人为土

rénwéitǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人為土

Âm Hán Việt NHÂN VI THỔ

人为土 nghĩa là đất nhân tác.

Nghĩa của 人为土

rénwéitǔ

NHÂN VI THỔphồn thể 人為土
  1. Đất nhân tác (phân loại đất)

Câu hỏi thường gặp

人为土 nghĩa là gì?

人为土 (rénwéitǔ) nghĩa là đất nhân tác.

人为土 đọc thế nào?

人为土 đọc là rénwéitǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 人为土 là gì?

Âm Hán Việt của 人为土 là "nhân vi thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.