TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人为财死,鸟为食亡

rénwèicáisǐ niǎowèishíwáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人為財死,鳥為食亡

人为财死,鸟为食亡 nghĩa là Con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết.

Nghĩa của 人为财死,鸟为食亡

rénwèicáisǐ niǎowèishíwáng

phồn thể 人為財死,鳥為食亡
  1. nghĩa đen, thành ngữ Con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết
  2. nghĩa bóng Con người sẽ làm mọi cách để trở nên giàu có

Câu hỏi thường gặp

人为财死,鸟为食亡 nghĩa là gì?

人为财死,鸟为食亡 (rénwèicáisǐ niǎowèishíwáng) nghĩa là Con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết.

人为财死,鸟为食亡 đọc thế nào?

人为财死,鸟为食亡 đọc là rénwèicáisǐ niǎowèishíwáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.