人为财死,鸟为食亡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 人為財死,鳥為食亡
人为财死,鸟为食亡 nghĩa là Con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết.
Nghĩa của 人为财死,鸟为食亡
rénwèicáisǐ niǎowèishíwáng
phồn thể 人為財死,鳥為食亡- nghĩa đen, thành ngữ Con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết
- nghĩa bóng Con người sẽ làm mọi cách để trở nên giàu có
Câu hỏi thường gặp
人为财死,鸟为食亡 nghĩa là gì?
人为财死,鸟为食亡 (rénwèicáisǐ niǎowèishíwáng) nghĩa là Con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết.
人为财死,鸟为食亡 đọc thế nào?
人为财死,鸟为食亡 đọc là rénwèicáisǐ niǎowèishíwáng (pinyin).