TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人之初,性本善

rénzhīchū xìngběnshàn giọng máy của trình duyệt

人之初,性本善 nghĩa là Con người lúc mới sinh vốn tính thiện (hai câu đầu của Tam Tự Kinh 三字经 (Sānzì Jīng)).

Nghĩa của 人之初,性本善

rénzhīchū xìngběnshàn

  1. Con người lúc mới sinh vốn tính thiện (hai câu đầu của Tam Tự Kinh 三字经 (Sānzì Jīng))

Câu hỏi thường gặp

人之初,性本善 nghĩa là gì?

人之初,性本善 (rénzhīchū xìngběnshàn) nghĩa là Con người lúc mới sinh vốn tính thiện (hai câu đầu của Tam Tự Kinh 三字经 (Sānzì Jīng)).

人之初,性本善 đọc thế nào?

人之初,性本善 đọc là rénzhīchū xìngběnshàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.