TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人仰马翻

rényǎngmǎfān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人仰馬翻

Âm Hán Việt NHÂN NGƯỠNG MÃ PHIÊN

人仰马翻 nghĩa là Chịu thất bại thảm hại.

Nghĩa của 人仰马翻

rényǎngmǎfān

NHÂN NGƯỠNG MÃ PHIÊNphồn thể 人仰馬翻
  1. thành ngữ Chịu thất bại thảm hại
  2. Trong tình trạng thảm hại
  3. Lộn xộn hoàn toàn
  4. Cười lăn lộn

Câu hỏi thường gặp

人仰马翻 nghĩa là gì?

人仰马翻 (rényǎngmǎfān) nghĩa là Chịu thất bại thảm hại.

人仰马翻 đọc thế nào?

人仰马翻 đọc là rényǎngmǎfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 人仰马翻 là gì?

Âm Hán Việt của 人仰马翻 là "nhân ngưỡng mã phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.