TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人位相宜

rénwèixiāngyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN VỊ TƯƠNG NGHI

人位相宜 nghĩa là Là người phù hợp với công việc.

Nghĩa của 人位相宜

rénwèixiāngyí

NHÂN VỊ TƯƠNG NGHI
  1. thành ngữ Là người phù hợp với công việc

Câu hỏi thường gặp

人位相宜 nghĩa là gì?

人位相宜 (rénwèixiāngyí) nghĩa là Là người phù hợp với công việc.

人位相宜 đọc thế nào?

人位相宜 đọc là rénwèixiāngyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 人位相宜 là gì?

Âm Hán Việt của 人位相宜 là "nhân vị tương nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.