TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人传人

rénchuánrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人傳人

Âm Hán Việt NHÂN TRUYỀN NHÂN

人传人 nghĩa là Lây truyền từ người sang người.

Nghĩa của 人传人

rénchuánrén

NHÂN TRUYỀN NHÂNĐộng từphồn thể 人傳人
  1. Lây truyền từ người sang người

Câu hỏi thường gặp

人传人 nghĩa là gì?

人传人 (rénchuánrén) nghĩa là Lây truyền từ người sang người.

人传人 đọc thế nào?

人传人 đọc là rénchuánrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 人传人 là gì?

Âm Hán Việt của 人传人 là "nhân truyền nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.