人体
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 人體
人体 nghĩa là cơ thể người.
Nghĩa của 人体
réntǐ
NHÂN THỂDanh từphồn thể 人體- Cơ thể người
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人体
Đồng nghĩa
Từ ghép có 人体
Câu ví dụ với 人体
- 人体的组织是由细胞构成的。 Réntǐ de zǔzhī shì yóu xìbāo gòuchéng de.Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.Tatoeba #3567594
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
人体 nghĩa là gì?
人体 (réntǐ) nghĩa là cơ thể người.
人体 đọc thế nào?
人体 đọc là réntǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 人体 là gì?
Âm Hán Việt của 人体 là "nhân thể".