TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人力接龙

rénlìjiēlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人力接龍

Âm Hán Việt NHÂN LỰC TIẾP LONG

人力接龙 nghĩa là dây chuyền người, xích người.

Nghĩa của 人力接龙

rénlìjiēlóng

NHÂN LỰC TIẾP LONGphồn thể 人力接龍
  1. Dây chuyền người
  2. Xích người

Câu hỏi thường gặp

人力接龙 nghĩa là gì?

人力接龙 (rénlìjiēlóng) nghĩa là dây chuyền người, xích người.

人力接龙 đọc thế nào?

人力接龙 đọc là rénlìjiēlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人力接龙 là gì?

Âm Hán Việt của 人力接龙 là "nhân lực tiếp long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.