人力接龙 (rénlìjiēlóng) nghĩa là dây chuyền người, xích người.
人力接龙 đọc thế nào?
人力接龙 đọc là rénlìjiēlóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人力接龙 là gì?
Âm Hán Việt của 人力接龙 là "nhân lực tiếp long".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.