TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人命

rénmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN MỆNH
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

人命 nghĩa là tính mạng con người.

Nghĩa của 人命

rénmìng

NHÂN MỆNHDanh từ
  1. Tính mạng con người

Thành ngữ có 人命

Câu hỏi thường gặp

人命 nghĩa là gì?

人命 (rénmìng) nghĩa là tính mạng con người.

人命 đọc thế nào?

人命 đọc là rénmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人命 là gì?

Âm Hán Việt của 人命 là "nhân mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.