人员
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 人員
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
人员 nghĩa là nhân viên, đội ngũ.
Nghĩa của 人员
rényuán
NHÂN VIÊNDanh từphồn thể 人員- Nhân viên
- Đội ngũ
- Nhân sự
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人员
Đồng nghĩa
Từ ghép có 人员
Câu hỏi thường gặp
人员 nghĩa là gì?
人员 (rényuán) nghĩa là nhân viên, đội ngũ.
人员 đọc thế nào?
人员 đọc là rényuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 人员 là gì?
Âm Hán Việt của 人员 là "nhân viên".