TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人员

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rényuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人員

Âm Hán Việt NHÂN VIÊN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

人员 nghĩa là nhân viên, đội ngũ.

Nghĩa của 人员

rényuán

NHÂN VIÊNDanh từphồn thể 人員
  1. Nhân viên
  2. Đội ngũ
  3. Nhân sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人员

Đồng nghĩa

Từ ghép có 人员

Câu hỏi thường gặp

人员 nghĩa là gì?

人员 (rényuán) nghĩa là nhân viên, đội ngũ.

人员 đọc thế nào?

人员 đọc là rényuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 人员 là gì?

Âm Hán Việt của 人员 là "nhân viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.