TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人喊马嘶

rénhǎnmǎsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人喊馬嘶

人喊马嘶 nghĩa là người hô ngựa hí, ồn ào.

Nghĩa của 人喊马嘶

rénhǎnmǎsī

phồn thể 人喊馬嘶
  1. nghĩa đen, thành ngữ Người hô ngựa hí
  2. nghĩa bóng Ồn ào
  3. Náo nhiệt

Câu hỏi thường gặp

人喊马嘶 nghĩa là gì?

人喊马嘶 (rénhǎnmǎsī) nghĩa là người hô ngựa hí, ồn ào.

人喊马嘶 đọc thế nào?

人喊马嘶 đọc là rénhǎnmǎsī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.