人品
giọng máy của trình duyệt
人品 nghĩa là phẩm chất, sức mạnh đạo đức, diện mạo, ngoại hình.
Nghĩa của 人品
rénpǐn
NHÂN PHẨMDanh từ- Phẩm chất; sức mạnh đạo đức; liêm chính
- khẩu ngữ Diện mạo; ngoại hình; dáng vẻ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人品
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
人品 nghĩa là gì?
人品 (rénpǐn) nghĩa là phẩm chất, sức mạnh đạo đức, diện mạo, ngoại hình.
人品 đọc thế nào?
人品 đọc là rénpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 人品 là gì?
Âm Hán Việt của 人品 là "nhân phẩm".