TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人品

rénpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN PHẨM

人品 nghĩa là phẩm chất, sức mạnh đạo đức, diện mạo, ngoại hình.

Nghĩa của 人品

rénpǐn

NHÂN PHẨMDanh từ
  1. Phẩm chất; sức mạnh đạo đức; liêm chính
  2. khẩu ngữ Diện mạo; ngoại hình; dáng vẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人品

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

人品 nghĩa là gì?

人品 (rénpǐn) nghĩa là phẩm chất, sức mạnh đạo đức, diện mạo, ngoại hình.

人品 đọc thế nào?

人品 đọc là rénpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人品 là gì?

Âm Hán Việt của 人品 là "nhân phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.