TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人困马乏

rénkùnmǎfá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人困馬乏

Âm Hán Việt NHÂN KHỐN MÃ PHẠP

人困马乏 nghĩa là người mệt ngựa mỏi, kiệt sức.

Nghĩa của 人困马乏

rénkùnmǎfá

NHÂN KHỐN MÃ PHẠPphồn thể 人困馬乏
  1. thành ngữ Người mệt ngựa mỏi
  2. Kiệt sức
  3. Mệt mỏi
  4. Rã rời
  5. Đuối sức

Câu hỏi thường gặp

人困马乏 nghĩa là gì?

人困马乏 (rénkùnmǎfá) nghĩa là người mệt ngựa mỏi, kiệt sức.

人困马乏 đọc thế nào?

人困马乏 đọc là rénkùnmǎfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 人困马乏 là gì?

Âm Hán Việt của 人困马乏 là "nhân khốn mã phạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.