TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人均

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rénjūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN QUÂN

人均 nghĩa là bình quân đầu người.

Nghĩa của 人均

rénjūn

NHÂN QUÂNTính từ
  1. Bình quân đầu người

Câu hỏi thường gặp

人均 nghĩa là gì?

人均 (rénjūn) nghĩa là bình quân đầu người.

人均 đọc thế nào?

人均 đọc là rénjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人均 là gì?

Âm Hán Việt của 人均 là "nhân quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.