人均
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
人均 nghĩa là bình quân đầu người.
Nghĩa của 人均
rénjūn
NHÂN QUÂNTính từ- Bình quân đầu người
Câu hỏi thường gặp
人均 nghĩa là gì?
人均 (rénjūn) nghĩa là bình quân đầu người.
人均 đọc thế nào?
人均 đọc là rénjūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 人均 là gì?
Âm Hán Việt của 人均 là "nhân quân".