TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人在江湖,身不由己

rénzàijiānghú shēnbùyóujǐ giọng máy của trình duyệt

人在江湖,身不由己 nghĩa là Không thể luôn làm theo ý mình.

Nghĩa của 人在江湖,身不由己

rénzàijiānghú shēnbùyóujǐ

  1. Không thể luôn làm theo ý mình
  2. thành ngữ Phải thỏa hiệp trong cuộc sống này

Câu hỏi thường gặp

人在江湖,身不由己 nghĩa là gì?

人在江湖,身不由己 (rénzàijiānghú shēnbùyóujǐ) nghĩa là Không thể luôn làm theo ý mình.

人在江湖,身不由己 đọc thế nào?

人在江湖,身不由己 đọc là rénzàijiānghú shēnbùyóujǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.