TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人外有人,天外有天

rénwàiyǒurén tiānwàiyǒutiān giọng máy của trình duyệt

人外有人,天外有天 nghĩa là Trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình.

Nghĩa của 人外有人,天外有天

rénwàiyǒurén tiānwàiyǒutiān

  1. thành ngữ Trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình

Câu hỏi thường gặp

人外有人,天外有天 nghĩa là gì?

人外有人,天外有天 (rénwàiyǒurén tiānwàiyǒutiān) nghĩa là Trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình.

人外有人,天外有天 đọc thế nào?

人外有人,天外有天 đọc là rénwàiyǒurén tiānwàiyǒutiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.