人大
giọng máy của trình duyệt
人大 nghĩa là Quốc hội Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全国人民代表大会 (Quánguó Rénmín Dàibiǎo Dàhuì)).
Nghĩa của 人大
Réndà
NHÂN ĐẠIDanh từtên riêng- Quốc hội Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全国人民代表大会 (Quánguó Rénmín Dàibiǎo Dàhuì))
- Đại học Nhân dân Trung Quốc (viết tắt của 中国人民大学 (Zhōngguó Rénmín Dàxué))
Câu hỏi thường gặp
人大 nghĩa là gì?
人大 (réndà) nghĩa là Quốc hội Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全国人民代表大会 (Quánguó Rénmín Dàibiǎo Dàhuì)).
人大 đọc thế nào?
人大 đọc là Réndà (pinyin).
Âm Hán Việt của 人大 là gì?
Âm Hán Việt của 人大 là "nhân đại".