TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人夫

rénfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN PHU

人夫 nghĩa là chồng.

Nghĩa của 人夫

rénfū

NHÂN PHUDanh từ
  1. Người đàn ông đã kết hôn; chồng (như một vai trò xã hội)

Câu hỏi thường gặp

人夫 nghĩa là gì?

人夫 (rénfū) nghĩa là chồng.

人夫 đọc thế nào?

人夫 đọc là rénfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 人夫 là gì?

Âm Hán Việt của 人夫 là "nhân phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.