TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人孔

rénkǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN KHỔNG

人孔 nghĩa là miệng cống.

Nghĩa của 人孔

rénkǒng

NHÂN KHỔNGDanh từ
  1. Miệng cống

Câu hỏi thường gặp

人孔 nghĩa là gì?

人孔 (rénkǒng) nghĩa là miệng cống.

人孔 đọc thế nào?

人孔 đọc là rénkǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人孔 là gì?

Âm Hán Việt của 人孔 là "nhân khổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.