TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人居

rénjū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN CƯ

人居 nghĩa là Nơi cư trú của con người.

Nghĩa của 人居

rénjū

NHÂN CƯ
  1. Nơi cư trú của con người

Câu hỏi thường gặp

人居 nghĩa là gì?

人居 (rénjū) nghĩa là Nơi cư trú của con người.

人居 đọc thế nào?

人居 đọc là rénjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 人居 là gì?

Âm Hán Việt của 人居 là "nhân cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.