人山人海 (rénshānrénhǎi) nghĩa là đám đông, biển người.
人山人海 đọc thế nào?
人山人海 đọc là rénshānrénhǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 人山人海 là gì?
Âm Hán Việt của 人山人海 là "nhân sơn nhân hải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.