TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人工

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
réngōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN CÔNG

人工 nghĩa là nhân tạo, nhân lực.

Nghĩa của 人工

réngōng

NHÂN CÔNGTính từ, Danh từ
  1. Nhân tạo
  2. Nhân lực
  3. Công việc thủ công

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人工

Đồng nghĩa

Từ ghép có 人工

Câu hỏi thường gặp

人工 nghĩa là gì?

人工 (réngōng) nghĩa là nhân tạo, nhân lực.

人工 đọc thế nào?

人工 đọc là réngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人工 là gì?

Âm Hán Việt của 人工 là "nhân công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.