TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人工智慧

réngōngzhìhuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN CÔNG TRÍ TUỆ

人工智慧 nghĩa là trí tuệ nhân tạo.

Nghĩa của 人工智慧

réngōngzhìhuì

NHÂN CÔNG TRÍ TUỆDanh từ
  1. Đài Loan Trí tuệ nhân tạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人工智慧

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

人工智慧 nghĩa là gì?

人工智慧 (réngōngzhìhuì) nghĩa là trí tuệ nhân tạo.

人工智慧 đọc thế nào?

人工智慧 đọc là réngōngzhìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人工智慧 là gì?

Âm Hán Việt của 人工智慧 là "nhân công trí tuệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.