人往高处爬,水往低处流 (rénwǎnggāochùpá shuǐwǎngdīchùliú) nghĩa là Xem 人往高处走,水往低处流 (rénwǎnggāochùzǒu shuǐwǎngdīchùliú).
人往高处爬,水往低处流 đọc thế nào?
人往高处爬,水往低处流 đọc là rénwǎnggāochùpá shuǐwǎngdīchùliú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.