TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人往高处爬,水往低处流

rénwǎnggāochùpá shuǐwǎngdīchùliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人往高處爬,水往低處流

人往高处爬,水往低处流 nghĩa là Xem 人往高处走,水往低处流 (rénwǎnggāochùzǒu shuǐwǎngdīchùliú).

Nghĩa của 人往高处爬,水往低处流

rénwǎnggāochùpá shuǐwǎngdīchùliú

phồn thể 人往高處爬,水往低處流
  1. Xem 人往高处走,水往低处流 (rénwǎnggāochùzǒu shuǐwǎngdīchùliú)

Câu hỏi thường gặp

人往高处爬,水往低处流 nghĩa là gì?

人往高处爬,水往低处流 (rénwǎnggāochùpá shuǐwǎngdīchùliú) nghĩa là Xem 人往高处走,水往低处流 (rénwǎnggāochùzǒu shuǐwǎngdīchùliú).

人往高处爬,水往低处流 đọc thế nào?

人往高处爬,水往低处流 đọc là rénwǎnggāochùpá shuǐwǎngdīchùliú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.