人微言轻 nghĩa là Ý kiến của người thấp kém thì không đáng kể.
Nghĩa của 人微言轻
rénwēiyánqīng
NHÂN VI NGÔN KHINHCụm từphồn thể 人微言輕
thành ngữ Ý kiến của người thấp kém thì không đáng kể
Câu hỏi thường gặp
人微言轻 nghĩa là gì?
人微言轻 (rénwēiyánqīng) nghĩa là Ý kiến của người thấp kém thì không đáng kể.
人微言轻 đọc thế nào?
人微言轻 đọc là rénwēiyánqīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人微言轻 là gì?
Âm Hán Việt của 人微言轻 là "nhân vi ngôn khinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.