TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人心

rénxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TÂM

人心 nghĩa là tâm lý chung.

Nghĩa của 人心

rénxīn

NHÂN TÂMDanh từ
  1. Tâm lý chung
  2. Nguyện vọng của người dân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人心

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 人心

Câu hỏi thường gặp

人心 nghĩa là gì?

人心 (rénxīn) nghĩa là tâm lý chung.

人心 đọc thế nào?

人心 đọc là rénxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人心 là gì?

Âm Hán Việt của 人心 là "nhân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.