人心不古 nghĩa là Tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa.
Nghĩa của 人心不古
rénxīnbùgǔ
NHÂN TÂM BẤT CỔCụm từ
thành ngữ Tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa
Câu hỏi thường gặp
人心不古 nghĩa là gì?
人心不古 (rénxīnbùgǔ) nghĩa là Tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa.
人心不古 đọc thế nào?
人心不古 đọc là rénxīnbùgǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 人心不古 là gì?
Âm Hán Việt của 人心不古 là "nhân tâm bất cổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.