人心惶惶 (rénxīnhuánghuáng) nghĩa là Mọi người đều lo lắng.
人心惶惶 đọc thế nào?
人心惶惶 đọc là rénxīnhuánghuáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人心惶惶 là gì?
Âm Hán Việt của 人心惶惶 là "nhân tâm hoàng hoàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.