TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人心所向

rénxīnsuǒxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TÂM SỞ HƯỚNG

人心所向 nghĩa là Điều được công chúng mong mỏi.

Nghĩa của 人心所向

rénxīnsuǒxiàng

NHÂN TÂM SỞ HƯỚNGCụm từ
  1. Điều được công chúng mong mỏi

Câu hỏi thường gặp

人心所向 nghĩa là gì?

人心所向 (rénxīnsuǒxiàng) nghĩa là Điều được công chúng mong mỏi.

人心所向 đọc thế nào?

人心所向 đọc là rénxīnsuǒxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人心所向 là gì?

Âm Hán Việt của 人心所向 là "nhân tâm sở hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.