TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人心涣散

rénxīnhuànsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人心渙散

人心涣散 nghĩa là suy sụp, tan rã.

Nghĩa của 人心涣散

rénxīnhuànsàn

phồn thể 人心渙散
  1. của một quốc gia, chính phủ, v.v. Suy sụp
  2. Tan rã

Câu hỏi thường gặp

人心涣散 nghĩa là gì?

人心涣散 (rénxīnhuànsàn) nghĩa là suy sụp, tan rã.

人心涣散 đọc thế nào?

人心涣散 đọc là rénxīnhuànsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.