TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人心难测

rénxīnnáncè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人心難測

Âm Hán Việt NHÂN TÂM NAN TRẮC

人心难测 nghĩa là Khó đo lường lòng dạ con người.

Nghĩa của 人心难测

rénxīnnáncè

NHÂN TÂM NAN TRẮCphồn thể 人心難測
  1. thành ngữ Khó đo lường lòng dạ con người

Câu hỏi thường gặp

人心难测 nghĩa là gì?

人心难测 (rénxīnnáncè) nghĩa là Khó đo lường lòng dạ con người.

人心难测 đọc thế nào?

人心难测 đọc là rénxīnnáncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 人心难测 là gì?

Âm Hán Việt của 人心难测 là "nhân tâm nan trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.