人心隔肚皮 (rénxīngédùpí) nghĩa là khó biết lòng người.
人心隔肚皮 đọc thế nào?
人心隔肚皮 đọc là rénxīngédùpí (pinyin).
Âm Hán Việt của 人心隔肚皮 là gì?
Âm Hán Việt của 人心隔肚皮 là "nhân tâm cách đỗ bì".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.