人性
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân tính” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
人性 nghĩa là bản chất con người, nhân tính.
Nghĩa của 人性
rénxìng
NHÂN TÍNHDanh từ- Bản chất con người
- Nhân tính
- Con người
- Toàn bộ đặc điểm của con người
Từ ghép có 人性
Thành ngữ có 人性
- 灭绝人性 — Mất hết tính người; vô nhân đạo; thú tính
Câu hỏi thường gặp
人性 nghĩa là gì?
人性 (rénxìng) nghĩa là bản chất con người, nhân tính.
人性 đọc thế nào?
人性 đọc là rénxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人性 là gì?
Âm Hán Việt của 人性 là "nhân tính".