TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人性

rénxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TÍNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân tính” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

人性 nghĩa là bản chất con người, nhân tính.

Nghĩa của 人性

rénxìng

NHÂN TÍNHDanh từ
  1. Bản chất con người
  2. Nhân tính
  3. Con người
  4. Toàn bộ đặc điểm của con người

Từ ghép có 人性

Thành ngữ có 人性

  • 灭绝人性 — Mất hết tính người; vô nhân đạo; thú tính

Câu hỏi thường gặp

人性 nghĩa là gì?

人性 (rénxìng) nghĩa là bản chất con người, nhân tính.

人性 đọc thế nào?

人性 đọc là rénxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人性 là gì?

Âm Hán Việt của 人性 là "nhân tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.