TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人怕出名猪怕壮

rénpàchūmíngzhūpàzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人怕出名豬怕壯

Âm Hán Việt NHÂN PHẠ XUẤT DANH TRƯ PHẠ TRÁNG

人怕出名猪怕壮 nghĩa là Người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết).

Nghĩa của 人怕出名猪怕壮

rénpàchūmíngzhūpàzhuàng

NHÂN PHẠ XUẤT DANH TRƯ PHẠ TRÁNGTục ngữphồn thể 人怕出名豬怕壯
  1. nghĩa đen Người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết)
  2. nghĩa bóng Nổi tiếng có cái giá của nó

Câu hỏi thường gặp

人怕出名猪怕壮 nghĩa là gì?

人怕出名猪怕壮 (rénpàchūmíngzhūpàzhuàng) nghĩa là Người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết).

人怕出名猪怕壮 đọc thế nào?

人怕出名猪怕壮 đọc là rénpàchūmíngzhūpàzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人怕出名猪怕壮 là gì?

Âm Hán Việt của 人怕出名猪怕壮 là "nhân phạ xuất danh trư phạ tráng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.